Kế hoạch tuyển sinh Đại học chính quy năm 2019

line
11 Thang 01 2019
Năm 2019 Đại học Văn Hiến có kế hoạch tuyển sinh trình độ Đại học tiếp tục theo hai phương thức: xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.
1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phương thức tuyển sinh
   ⦁ Đối với bậc Đại học:
   Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia
     - Tham gia kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2019
     - Đạt điểm tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
     - Lịch tuyển sinh: Theo lịch quy định của Bộ GD&ĐT
     - Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định về tuyển sinh 2019.
   Phương thức xét tuyển theo kết quả học bạ THPT.
     - Môn xét tuyển: Theo khối thi truyền thống hoặc tổ hợp các môn theo từng ngành.
     - Hình thức 1: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12)  + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm
     - Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng đạt từ 18.0 điểm.
     - Hình thức 3: Tổng Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.
   ⦁ Đối với bậc cao đẳng: thí sinh chỉ cần tốt nghiệp THPT.
3. Ngành xét tuyển

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Bậc Đại học

1

Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

2

Kỹ thuật điện tử - viễn thông: Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520207

3

Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án, Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản lý bệnh viện.

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

4

Tài chính ngân hàng

7340201

5

Kế toán

7340301

Chương trình chất lượng cao: Kế toán

6

Quan hệ công chúng: Truyền thông - sự kiện, Quảng cáo

7320108

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

8

Công nghệ sinh học

7420201

A00: Toán, Lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

9

Khoa học cây trồng

7620110

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

10

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

11

Du lịch

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

12

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

7810103

Chương trình chất lượng cao: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chất lượng cao: Quản trị khách sạn

15

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

Công tác xã hội

7760101

17

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự, Tâm lý học trị liệu. 

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

18

Văn học: Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

19

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

7310630

20

Văn hóa học : Văn hóa di sản, Văn hóa du lịch

7229040

21

Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại

22

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

7220209

23

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

24

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

7220203

25

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

26

Thanh nhạc

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

27

Piano

7210208

Bậc Cao đẳng

1

Tin học ứng dụng: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính.

6480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510312

3

Quản trị kinh doanh: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại

6340404

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch

6810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

5

Quản trị khách sạn

6810201

6

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

6810205

7

Tiếng Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh

6220206

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

8

Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại

6220212

9

Tiếng Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

6220209

10

Tiếng Pháp: Tiếng Pháp thương mại

6220208

 Đối với Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Văn trong 3 học kỳ gồm HK 1, 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 hoặc HK1, 2 lớp 12 theo kết quả học bạ THPT đạt từ 5.0 điểm. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng. 

4. Thủ tục đăng ký xét tuyển
   a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: 
     ⦁ Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến (DON-XET-TUYEN-2019.pdf)
     ⦁ Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
     ⦁ Bản sao học bạ THPT.
     ⦁ Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
   b) Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng. Thí sinh nộp hồ sơ qua đường Bưu điện, nộp lệ phí xét tuyển trực tiếp tại Trường khi làm thủ tục nhập học.
Lịch tuyển sinh (dự kiến):
     ⦁ Đợt 1: Từ 01/01 đến 31/05/2019 
     ⦁ Đợt 2: Từ 01/06 đến 30/06/2019
     ⦁ Đợt 3: Từ 01/07 đến 15/07/2019 
     ⦁ Đợt 4: Từ 16/07 đến 25/07/2019
     ⦁ Đợt 5: Từ 26/07 đến 04/08/2019
     ⦁ Đợt 6: Từ 05/08 đến 15/08/2019
     ⦁ Đợt 7: Từ 16/08 đến 26/08/2019
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường, gởi qua đường Bưu điện theo địa chỉ:
     ⦁ Cơ sở 1: 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM.
     ⦁ Cơ sở 2: 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM
hoặc đăng ký online tại địa chỉ http://dangky.vhu.edu.vn
Thí sinh xem thông tin chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Trường Đại học Văn Hiến tại website:http://www.vhu.edu.vn
hoặc http://tuyensinh.vhu.edu.vn

Tổng đài tư vấn tuyển sinh miễn phí: 1800 1568. Email: tuyensinh@vhu.edu.vn